म॒खस्य॒ शिरो॑ऽसि । म॒खाय॑ त्वा म॒खस्य॑ त्वा शी॒र्ष्णे । म॒खस्य॒ शिरो॑ऽसि । म॒खाय॑ त्वा म॒खस्य॑ त्वा शी॒र्ष्णे । म॒खस्य॒ शिरो॑ऽसि । म॒खाय॑ त्वा म॒खस्य॑ त्वा शी॒र्ष्णे । म॒खाय॑ त्वा म॒खस्य॑ त्वा शी॒र्ष्णे म॒खाय॑ त्वा म॒खस्य॑ त्वा शी॒र्ष्णे म॒खाय॑ त्वा म॒खस्य॑ त्वा शी॒र्ष्णे
makhásya śíro ’si | makhā́ya tvā makhásya tvā śī́rṣṇe | (repeated as in the text)
Ngươi là đầu của Makha. Vì Makha mà đặt ngươi; vì đầu của Makha mà đặt ngươi. Ngươi là đầu của Makha. Vì Makha mà đặt ngươi; vì đầu của Makha mà đặt ngươi. Ngươi là đầu của Makha. Vì Makha mà đặt ngươi; vì đầu của Makha mà đặt ngươi. Vì Makha mà đặt ngươi; vì đầu của Makha mà đặt ngươi. Vì Makha mà đặt ngươi; vì đầu của Makha mà đặt ngươi. Vì Makha mà đặt ngươi; vì đầu của Makha mà đặt ngươi.
मखस्य । शिरः । असि । मखाय । त्वा । मखस्य । त्वा । शीर्ष्णे । (इति पुनः पुनः)