अश्वो॑ घृ॒तेन॒ त्मन्या॒ सम॑क्त॒ उप॑ दे॒वाँ२ ऋ॑तु॒शः पाथ॑ एतु । वन॒स्पति॑र्देवलो॒कं प्र॑जा॒नन्न॒ग्निना॑ ह॒व्या स्व॑दि॒तानि॑ वक्षत्
áśvo ghṛténa tmanā́ sámakta úpa devā́m̐ r̥tuśáḥ pā́tha etu | vanáspátir devalokáṃ prajānán agnínā havyā́ svaditā́ni vakṣat |
Nguyện con ngựa này, được xức ghṛta (bơ tinh luyện) bằng chính sức lực của mình, đi đến chư thiên theo con đường đúng thời. Nguyện Vanaspati, kẻ biết cõi của chư thiên, cùng với Agni chuyển chở các lễ vật (havis) đã được làm cho thơm ngon đến với các Ngài.
अश्वः । घृ॒तेन । त्मन्या॒ । सम॑क्तः । उप । दे॒वान् । ऋ॒तु-शः । पाथः । एतु । वन॒स्पतिः । दे॒व-लोकम् । प्र॒जानन् । अ॒ग्निना॑ । ह॒व्या । स्व॑दि॒तानि । वक्षत्