कु॒क्कु॒टो॒ऽसि॒ मधु॑जिह्व॒ इष॒मूर्ज॒माव॑द॒ त्वया॑ व॒यᳪ सं॑धा॒तᳪ सं॑धातं जेष्म व॒र्षवृ॑द्धमसि॒ प्रति॑ त्वा व॒र्षवृ॑द्धं वेत्तु॒ परा॑पूत॒ᳪ रक्ष॒: परा॑पूता॒ अरा॑त॒यो ऽप॑हत॒ᳪ रक्षो॑ वा॒युर्वो॒ विवि॑नक्तु दे॒वो व॑: सवि॒ता हिर॑ण्यपाणि॒: प्रति॑गृभ्णा॒त्वच्छि॑द्रेण पा॒णिना॑
kukkúṭo ’si madhújihva íṣam ū́rjam ā́vada tváyā vayáṃ saṃdhātáṃ saṃdhātaṃ jeṣma varṣavṛ́ddham asi práti tvā varṣavṛ́ddhaṃ vettú parāpūtáṃ rákṣaḥ parāpūtā́ arā́tayo ’pahatáṃ rákṣo vāyúrvó vivínaktu devó vaḥ savitā́ híraṇyapāṇíḥ pratigṛ́bhṇātv ácchidreṇa pā́ṇinā
Ngươi là gà trống, lưỡi ngọt như mật; hãy xướng lên dưỡng chất (iṣ) và sinh lực (ūrj). Nhờ ngươi, mong chúng ta chiến thắng công việc được kết hợp vững chắc—công việc được kết hợp vững chắc. Ngươi tăng trưởng nhờ mưa; mong sức mạnh tăng trưởng bởi mưa nhận biết ngươi. Cầu cho rakṣas bị thanh tẩy và đẩy xa; cầu cho những kẻ thù keo kiệt bị thanh tẩy và đẩy xa; cầu cho rakṣas bị đánh gục. Nguyện thần Vāyu phân rẽ và xua tan (điều ác) cho các ngươi; nguyện thần Savitṛ, Đấng tay vàng, tiếp nhận ngươi bằng bàn tay không tì vết.
कुक्कुटः । असि । मधु-जिह्वः । इषम् । ऊर्जम् । आवद । त्वया । वयम् । सं-धातम् । सं-धातम् । जेष्म । वर्ष-वृद्धम् । असि । प्रति । त्वा । वर्ष-वृद्धम् । वेत्तु । परा-पूतम् । रक्षः । परा-पूताः । अरा-तयः । अप-हतम् । रक्षः । वायुः । वः । वि-विनक्तु । देवः । वः । सविता । हिरण्य-पाणिः । प्रति-गृभ्णातु । अच्छिद्रेण । पाणिना