त॒प्ताय॑नी मेऽसि वि॒त्ताय॑नी मेऽस्यव॑तान्मा नाथि॒तादव॑तान्मा व्यथि॒तात् । वि॒देद॒ग्निर्नभो॒ नामा ऽग्ने॑ अङ्गिर॒ आयु॑ना॒ नाम्नेहि॒ योऽस्यां पृ॑थि॒व्यामसि॒ यत्तेऽना॑धृष्टं॒ नाम॑ य॒ज्ञियं॒ तेन॒ त्वा द॑धे वि॒देद॒ग्निर्न॒भो॒ नामा ऽग्ने॑ अङ्गिर॒ आयु॑ना॒ नाम्नेहि॒ यो द्वि॒तीय॑स्यां पृथि॒व्यामसि॒ यत्तेऽना॑धृष्टं॒ नाम॑ य॒ज्ञियं॒ तेन॒ त्वा द॑धे वि॒देद॒ग्निर्न॒भो नामा ऽग्ने॑ अङ्गिर॒ आयु॑ना॒ नाम्नेहि॑ यस्तृ॒तीय॑स्यां पृथि॒व्यामसि॒ यत्तेऽना॑धृष्टं॒ नाम॑ य॒ज्ञियं॒ तेन॒ त्वा द॑धे । अनु॑ त्वा दे॒ववी॑तये
taptā́yanī me 'si vittā́yanī me 'si avatā́n mā nāthitā́d avatā́n mā vyathitā́t | vidé d agnír nábho nā́mā 'gnē aṅgira ā́yunā nā́mnēhí yó 'syā́ṃ pr̥thivyā́m ási yát te 'nā́dhr̥ṣṭaṃ nā́ma yajñíyaṃ téna tvā dadhē | vidé d agnír nábho nā́mā ... (dvitīyasyāṃ) ... téna tvā dadhē | vidé d agnír nábho nā́mā ... (tr̥tīyasyāṃ) ... téna tvā dadhē | ánu tvā devávītaye
Ngươi là của ta để làm nóng; ngươi là của ta để đạt được. Xin cứu ta khỏi cảnh không nơi nương tựa; xin cứu ta khỏi khốn quẫn và xao động. “Agni quả thật biết—Nabhas (Nabhas) là tên của ngài.” Hỡi Agni Aṅgiras, hãy đến đây bằng danh xưng ‘Sự Sống’ (Āyus); ngươi là đấng ở trong cõi đất này—danh xưng bất khả xâm phạm, đáng được tế tự của ngươi là gì, bằng danh ấy ta an lập ngươi. “Agni quả thật biết—Nabhas là tên của ngài.” Hỡi Agni Aṅgiras, hãy đến đây bằng danh xưng ‘Sự Sống’; ngươi là đấng ở trong cõi đất thứ hai—danh xưng bất khả xâm phạm, đáng được tế tự của ngươi là gì, bằng danh ấy ta an lập ngươi. “Agni quả thật biết—Nabhas là tên của ngài.” Hỡi Agni Aṅgiras, hãy đến đây bằng danh xưng ‘Sự Sống’; ngươi là đấng ở trong cõi đất thứ ba—danh xưng bất khả xâm phạm, đáng được tế tự của ngươi là gì, bằng danh ấy ta an lập ngươi. Hãy theo ta, để dâng hiến điều làm đẹp lòng chư thiên.
तप्तायनी । मे । असि । वित्तायनी । मे । असि । अवतान् । मा । नाथितात् । अवतान् । मा । व्यथितात् । विदे । इत् । अग्निः । नभः । नाम । अग्ने । अङ्गिरः । आयुना । नाम्ना । इहि । यः । अस्याम् । पृथिव्याम् । असि । यत् । ते । अनाधृष्टम् । नाम । यज्ञियम् । तेन । त्वा । दधे । (इति) । विदे इत् अग्निः नभः नाम ... (द्वितीय/तृतीय-पाठः) । अनु । त्वा । देव-वीतये