भायै॑ दार्वा॒हारं॑ प्र॒भाया॑ अग्न्ये॒धं ब्र॒ध्नस्य॑ वि॒ष्टपा॑याभिषे॒क्तारं॒ वर्षि॑ष्ठाय॒ नाका॑य परिवे॒ष्टारं॑ देवलो॒काय॑ पेशि॒तारं॑ मनुष्यलो॒काय॑ प्रकरि॒तार॒ᳪ सर्वे॑भ्यो लो॒केभ्य॑ उपसे॒क्तार॒मव॑ ऋत्यै व॒धायो॑पमन्थि॒तारं॒ मेधा॑य वासः पल्पू॒लीं प्र॑का॒माय॑ रजयि॒त्रीम्
bhā́yai dārvāhā́raṃ prabhā́yā agnyedháṃ bradhnásya viṣṭápāyābhiṣektā́raṃ várṣiṣṭhāya nā́kāya pariveṣṭā́raṃ devalokā́ya peśitā́raṃ manuṣyalokā́ya prakaritā́raṃ sárvebhyo lokébhya upasektā́ramaváṛtyai vadhā́yopamanthitā́raṃ médhāyai vā́saḥ paḻpūlī́ṃ pra̱kāmā́ya rajayitrī́m
Vì nỗi sợ (bhāya), đặt người khuân gỗ; vì ánh huy hoàng (prabhā), đặt người nhóm lửa; vì vòm trời (viṣṭapā) của Đấng Nâu (Bradhna), đặt người xức dầu; vì cõi trời tối thượng (nāká), đặt người bao bọc che chở; vì thế giới chư thần, đặt người tạo tác; vì thế giới loài người, đặt người sắp đặt; vì mọi thế giới, đặt người rảy tưới; vì sự xua đuổi (avṛtti), đặt người khuấy trộn; vì sự diệt trừ (vadhāya), đặt người đánh hạ; vì trí tuệ (medhā), đặt y phục; vì điều mong cầu (prakāma), đặt người thợ nhuộm (nữ).
भायै । दार्वाहारम् । प्रभायै । अग्न्येधम् । ब्रध्नस्य । विष्टपाय । अभिषेक्तारम् । वर्षिष्ठाय । नाकाय । परिवेष्टारम् । देवलोकाय । पेशितारम् । मनुष्यलोकाय । प्रकरितारम् । सर्वेभ्यः । लोकेभ्यः । उपसेक्तारम् । अवऋत्यै । वधाय । उपमन्थितारम् । मेधाय । वासः । पल्पूलीम् । प्रकामाय । रजयित्रीम्