दे॒वी ऊ॒र्जाहु॑ती॒ दुघे॒ सु॒दुघे॒ पय॒सेन्द्र॑मवर्धताम् । इष॒मूर्ज॑म॒न्या व॑क्ष॒त्सग्धि॒ᳪ सपी॑तिम॒न्या नवे॑न॒ पूर्वं॒ दय॑माने पुरा॒णेन॒ नव॒मधा॑ता॒मूर्ज॑मू॒र्जाहु॑ती ऊ॒र्जय॑माने॒ वसु॒ वार्या॑णि॒ यज॑मानाय शिक्षि॒ते व॑सु॒वने॑ वसु॒धेय॑स्य वीतां॒ यज॑
dēvī ūrjā́hutī dúghe sudúghe páyaséndram avardhatām | iṣám ūrjám anyā́ vakṣat ságdhiṃ sapī́tim anyā́ navéna pū́rvaṃ dáyamāne purāṇéna návam adhātām ūrjám ūrjā́hutī ūrjáyamāne vásu vā́ryāṇi yájāmānāya śikṣité vasuváne vasudhḗyasya vītāṃ́ yája
Nguyện Nữ thần—lễ hiến dâng của sức lực (Ūrjāhutī)—đang vắt sữa, vắt thật khéo, bằng dòng sữa ấy làm cho thần Indra thêm lớn mạnh. Nguyện một vị đem lại sự nuôi dưỡng và sinh lực (iṣ, ūrj); nguyện vị kia đem lại sự hưởng dùng của ăn và uống. Với cái mới mà ấp ủ cái trước; với cái cũ mà đặt cái mới vào chỗ: nguyện thiết lập sức lực. Nguyện “lễ hiến dâng của sức lực”, khi làm sức lực tăng trưởng, ban dạy và đem những của cải đáng ước (vasu vāryāṇi) đến cho chủ tế (yajamāna), người đã được rèn luyện trong việc đạt được tài vật, tại nơi thu đắc của cải; để an lập kho báu, xin hãy đến đây; hãy tế tự (yaj).
दे॒वी । ऊ॒र्जा-आहु॑ती । दुघे॒ । सु॒-दुघे॒ । पय॑सा । इन्द्र॑म् । अ॒व॒र्ध॒ता॒म् । इष॑म् । ऊर्ज॑म् । अ॒न्या । व॒क्ष॒त् । स॒ग्धि॑म् । स-पी॑तिम् । अ॒न्या । नवे॑न । पूर्व॑म् । दय॑माने । पुरा॒णेन॑ । नव॑म् । अ॒धा॒ता॒म् । ऊर्ज॑म् । ऊ॒र्जा-आहु॑ती । ऊ॒र्जय॑माने । वसु॑ । वार्या॑णि । यज॑मानाय । शि॒क्षि॒ते । व॒सु॒वने॑ । वसु॒धेय॑स्य । वी॒ता॒म् । यज॑