वा॒य॒व्यै॒र्वाय॒व्या॒न्याप्नोति॒ सते॑न द्रोणकल॒शम् । कु॒म्भीभ्या॑मम्भृ॒णौ सु॒ते स्था॒लीभि॑ स्था॒लीरा॑प्नोति
vāyavyáir vāyavyā́ny ā́pnoti sátena droṇa-kaláśam | kumbhī́bhyām ambhṛṇáu suté sthālī́bhis sthālī́r ā́pnoti ||
Nhờ các dụng cụ/lễ vật Vāyavya, người ấy đạt được điều thuộc về Vāyu; nhờ tiếng ‘sat’, người ấy đạt được bình Droṇa-kalaśa. Nhờ hai kumbhī, khi Soma được ép, người ấy đạt được hai ambhṛṇa; nhờ các sthālī, người ấy đạt được các sthālī.
वा॒य॒व्यैः । वा॒य॒व्या॒नि । आ॒प्नो॒ति॒ । सते॑न । द्रोण॒-कल॒शम् । कु॒म्भीभ्या॑म् । अ॒म्भृ॒णौ । सु॒ते । स्था॒लीभिः । स्था॒लीः । आ॒प्नो॒ति॒ ।