नमो॑ बि॒ल्मिने॑ च कव॒चिने॑ च॒ नमो॑ व॒र्मिणे॑ च वरू॒थिने॑ च॒ नम॑ः श्रु॒ताय॑ च श्रुतसे॒नाय॑ च॒ नमो॑ दुन्दु॒भ्या॒य चाहन॒न्या॒य च
námo bilmíne ca kavacíne ca námo varmíṇe ca varūthíne ca námaḥ śrutā̀ya ca śrutásenāya ca námo dundubhyā̀ya cāhananyā̀ya ca
Xin kính lễ Đấng đội mũ giáp, và cũng kính lễ Đấng mặc áo giáp; xin kính lễ Đấng mang áo giáp lưới, và cũng kính lễ Đấng có sự phòng hộ; xin kính lễ Đấng lừng danh, và cũng kính lễ Đấng của đoàn quân lừng danh; xin kính lễ Trống trận, và cũng kính lễ Đấng bất khả chiến bại.
नमः । बिल्मिने । च । कवचिने । च । नमः । वर्मिणे । च । वरूथिने । च । नमः । श्रुताय । च । श्रुतसेनाय । च । नमः । दुन्दुभ्याय । च । अहनन्याय । च