येना॑ स॒मत्सु॑ सा॒सहोऽव॑ स्थि॒रा त॑नुहि॒ भूरि॒ शर्ध॑ताम् । व॒नेमा॑ ते अ॒भिष्टि॑भिः ।
yéna samátsu sāsáho'vá sthirā́ tanúhi bhū́ri śárdhatām | vanémā te abhíṣṭibhiḥ ||
Nhờ đó, trong mọi cuộc giao tranh Ngài chiến thắng—xin hãy giăng rộng sự che chở vững bền để chống lại các đạo quân đông đảo; nhờ những sự trợ giúp của Ngài, xin cho chúng con được thắng lợi.
येन॑ । स॒मत्सु॑ । सा॒सहः॑ । अव॑ । स्थि॒राः । त॒नुहि॑ । भूरि॑ । शर्ध॑ताम् । व॒नेम॑ । ते॒ । अ॒भिष्टि॑भिः ।