विश्व॑स्य दू॒तम॒मृतं॒ विश्व॑स्य दू॒तम॒मृत॑म् । स यो॑जते अरु॒षा वि॒श्वभो॑जसा॒ स दु॑द्रव॒त्स्वा॑हुतः
Transliteration
víśvasya dūtám amṛ́taṃ víśvasya dūtám amṛ́tam | sá yójate aruṣā́ viśvábhōjasā sá dudrávat svā́hutaḥ
Translation
Sứ giả bất tử của muôn loài, sứ giả bất tử của muôn loài: khi Ngài được thắng ách cùng những năng lực đỏ rực, đấng nuốt trọn mọi loài, thì—được dâng cúng đúng nghi—Ngài lao vút đi mau lẹ.