Sukta 6.13
त्वद्विश्वा सुभग सौभगान्यग्ने वि यन्ति वनिनो न वयाः । श्रुष्टी रयिर्वाजो वृत्रतूर्ये दिवो वृष्टिरीड्यो रीतिरपाम् ॥
tvád viśvā́ subhaga saúbhagāny agne ví yanti vaníno ná vayā́ḥ | śruṣṭī́ rayír vā́jo vṛtra-tū́rye divó vṛṣṭír ī́ḍyo rītír apā́m ||
Hỡi Agni cát tường, từ Ngài mọi phúc lạc tuôn ra như chim bay khỏi rừng. Sự lắng nghe vâng phục, sự sung mãn của của cải, sự đầy tràn sức lực trong trận chiến với kẻ che phủ Vṛtra; mưa của trời, đấng đáng tán dương, và trật tự chảy trôi của các dòng nước—đó là những dòng tuôn của Ngài.
Curious about the meaning, context, or a word? Ask, and continue the conversation in the Vedapath app.
A free Google sign-in keeps your chat saved across web and the app.
Read Rig Veda in the Vedapath app
Scan the QR code to open this directly in the app, with audio, word-by-word meanings, and more.