Sukta 5.62
हिरण्यनिर्णिगयो अस्य स्थूणा वि भ्राजते दिव्यश्वाजनीव । भद्रे क्षेत्रे निमिता तिल्विले वा सनेम मध्वो अधिगर्त्यस्य ॥
híraṇya-nirníg áyo asyá sthū́ṇā ví bhrājate divy àśvā́janīva | bhadré kṣétré ní-mitā tílvile vā sanéma mádhvo ádhi-gártyasya ||
Áo choàng rực sáng của Người là vàng; các trụ của Người bằng kim loại—Người bừng cháy trên trời như chuồng ngựa phi nhanh. Đặt trong cánh đồng cát tường, cố định nơi tálvila (nền móng vững chắc), ước mong chúng con giành được niềm hoan hỷ ngọt như mật của Đấng an tọa trên chỗ ngồi (gárta).
Curious about the meaning, context, or a word? Ask, and continue the conversation in the Vedapath app.
A free Google sign-in keeps your chat saved across web and the app.
Read Rig Veda in the Vedapath app
Scan the QR code to open this directly in the app, with audio, word-by-word meanings, and more.