Sukta 5.31
प्र ते पूर्वाणि करणानि वोचं प्र नूतना मघवन्या चकर्थ । शक्तीवो यद्विभरा रोदसी उभे जयन्नपो मनवे दानुचित्राः ॥
prá te pū́rvāṇi káraṇāni vocaṃ prá nū́tanā maghavan yā́ cakártha | śaktī́vo yád vibhárā ródasī ubhé jáyann apó mánave dā́nucitrāḥ ||
Ta xin tuyên xưng những việc làm thuở trước của Ngài, và cả những việc mới Ngài đã thực hiện, hỡi Đấng hào phóng. Khi Ngài đầy tràn các quyền năng, nâng đỡ cả Trời và Đất; chiến thắng, Ngài giải phóng các dòng nước cho Manu—những dòng chảy muôn hình ẩn trong Dānu.
Curious about the meaning, context, or a word? Ask, and continue the conversation in the Vedapath app.
A free Google sign-in keeps your chat saved across web and the app.
Read Rig Veda in the Vedapath app
Scan the QR code to open this directly in the app, with audio, word-by-word meanings, and more.