Sukta 1.40
यो वाघते ददाति सूनरं वसु स धत्ते अक्षिति श्रवः । तस्मा इळां सुवीरामा यजामहे सुप्रतूर्तिमनेहसम् ॥
yó vāgháte dádāti sūnáraṃ vásu sá dhatte ákṣiti śrávaḥ | tásmā íḷāṃ su-vī́rām ā́ yajāmahe su-prátūrtim anéhasam ||
Ai ban cho người xướng tụng của cải cao quý, người ấy giành được danh tiếng bất hoại. Vì người ấy, chúng con dâng Iḷā, giàu quyền năng anh hùng—đấng đem lại cuộc vượt qua tốt lành khỏi sự công kích, sức nâng đỡ không mỏi mệt.
Curious about the meaning, context, or a word? Ask, and continue the conversation in the Vedapath app.
A free Google sign-in keeps your chat saved across web and the app.
Read Rig Veda in the Vedapath app
Scan the QR code to open this directly in the app, with audio, word-by-word meanings, and more.