व्यात्ताननस्यापततो यथैव कालस्य काले हरत: प्रजा वै । अत्यन्त वेगशाली भीमसेनके महान् वेगको आपके सैनिक रणभूमिमें रोक न सके। जैसे प्रलयकालमें मुँह बाकर आक्रमण करनेवाले प्रजासंहारकारी कालके वेगको कोई नहीं रोक सकता
vyāttānanasya āpatato yathaiva kālasya kāle harataḥ prajā vai | atyanta-vegāśālī bhīmasenena mahān vego yuṣmākaṃ sainikair raṇabhūmau na śakyaḥ pratibandhum | yathā pralayakāle mukham āvṛtya ākrāmataḥ prajāsaṃhārakāriṇaḥ kālasya vegaṃ kaścid api na nivārayitum arhati |
Sañjaya thưa: Quân sĩ của bệ hạ không thể ngăn nổi đà xung kích dữ dội của Bhīmasena trên chiến địa—cũng như không ai có thể kìm hãm sức mạnh của Thời Gian khi đến giờ tận diệt, nó há miệng rộng mà tiến lên để cướp đi muôn loài.
संजय उवाच