Previous Verse
Next Verse

Shloka 26

Tapas-śreṣṭhatā: Anāśana as the Highest Austerity

Bhagīratha–Brahmā Saṃvāda

तपस्वी नियताहार: शममास्थाय वाग्यतः

Ôi Pitāmaha (Bậc Tổ Phụ)! Ta là kẻ tu khổ hạnh, tiết chế ăn uống, an trú trong sự điều phục, giữ lời nói, sống ít ăn, lặng thinh và tâm ý an tĩnh; ta đã hành tapas lâu dài trên dãy Hi-mã-lạp-sơn. Nhờ vậy, Thượng Đế Śaṅkara (Mahādeva) hoan hỷ mà đội trên đỉnh đầu dòng thác Gaṅgā dữ dội, khó ai chịu nổi; thế nhưng, chỉ bằng quả báo của khổ hạnh ấy thôi, ta vẫn chưa đạt được điều mong cầu ở đời này.

तपस्वीan ascetic
तपस्वी:
Karta
TypeAdjective
Rootतपस्विन्
FormMasculine, Nominative, Singular
नियताहारःone with regulated food
नियताहारः:
Karta
TypeAdjective
Rootनियत-आहार
FormMasculine, Nominative, Singular
शमम्tranquillity, calm
शमम्:
Karma
TypeNoun
Rootशम
FormMasculine, Accusative, Singular
आस्थायhaving adopted/undertaken
आस्थाय:
TypeVerb
Rootआ-स्था
FormAbsolutive (Gerund)
वाक्-यतःrestrained in speech
वाक्-यतः:
Karta
TypeAdjective
Rootवाक्-यत
FormMasculine, Nominative, Singular
पितामहO grandsire
पितामह:
TypeNoun
Rootपितामह
FormMasculine, Vocative, Singular
मिताहारीmoderate in eating
मिताहारी:
Karta
TypeAdjective
Rootमित-आहारिन्
FormMasculine, Nominative, Singular

भगीरथ उवाच