कुट्टकरोचकसक्तुशुक्तपिष्टकर्म तज्जीवनेषु तैलपीडनमौद्रचाक्रिकेष्विक्षूणां च क्षारकर्म संहनिका ॥ कZ_०२.१५.०८ ॥
kuṭṭakarocakasaktuśuktapiṣṭakarma tajjīvaneṣu tailapīḍanam audracākrikeṣu ikṣūṇāṃ ca kṣārakarma saṃhanikā.
Đối với những người mưu sinh bằng các khâu chế biến như giã, đánh bóng, làm bột/đồ nghiền, lên men/làm chua và làm dạng hồ/paste, còn có các công việc như ép dầu; và tại các cơ sở audra-cākrika còn có việc xử lý mía bằng phương pháp kiềm/chế biến đường. Điều này được xếp dưới mục «saṃhanikā» (một đề mục/lịch biểu tổng hợp cho các công việc như vậy).
To define regulated processes, assign responsibility, and enable standardized inspection and accounting across state-run production units.
Clear process categories reduce ambiguity in output norms and make it harder to disguise diversion or underreporting of production.