कणिका दासकर्मकरसूपकाराणामतोऽन्यदौदनिकापूपिकेभ्यः प्रयच्छेत् ॥ कZ_०२.१५.६१ ॥
kaṇikā dāsa-karmakara-sūpakārāṇām ato ’nyad audanikā-pūpikebhyaḥ prayacchet
Kaṇikā (món cháo/nhão) sẽ được cấp cho nô lệ, lao động thuê và đầu bếp; còn (thức ăn) khác sẽ cấp cho những người nấu các món cơm chín và làm bánh.
To match cost and nutrition to labor categories and to structure incentives/privileges by role.