घनं सुषिरं सम्यूह्यमवलेप्यं संघात्यं वासितकं च कारुकर्म ॥ कZ_०२.१४.१७ ॥
Transliteration
ghanaṃ suṣiraṃ samyūhyamavalepyaṃ saṃghātyaṃ vāsitakaṃ ca kārukarma
Translation
Công việc thủ công (dùng để ngụy tạo lừa dối) gồm: làm (vật) đặc, làm rỗng, nén/nhồi cho chặt, trát/phủ lên, ghép/dán lớp, và ướp hương/xử lý (để che giấu).