kārṣírasí samudrásya tvā kṣítyā ún-nayāmi | sám ā́po adbhír agmata sám óṣadhībhir óṣadhīḥ
Translation
Ngài là lưỡi cày của đại dương; ta nâng Ngài lên bằng đất. Nguyện các Nước tụ hội cùng các Nước; nguyện các Cây thuốc (oṣadhī) tụ hội cùng các Cây thuốc.