स्वाहा॑ रु॒द्राय॑ रु॒द्रहू॑तये॒ स्वाहा॒ सं ज्योति॑षा॒ ज्योति॑: । अह॑: के॒तुना॑ जुषताᳪ सु॒ज्योति॒र्ज्योति॑षा॒ स्वाहा॑ । रात्रि॑: के॒तुना॑ जुषताᳪ सु॒ज्योति॒र्ज्योति॑षा॒ स्वाहा॑ । मधु॑ हु॒तमिन्द्र॑तमे अ॒ग्नाव॒श्याम॑ ते देव॒ घर्म॒ नम॑स्ते अस्तु॒ मा मा॑ हिᳪसीः
svā́hā rudrā́ya rudrahū́taye svā́hā sáṃ jyótiṣā jyótiḥ | áhaḥ ketúnā juṣatāṃ sujyótir jyótiṣā svā́hā | rā́triḥ ketúnā juṣatāṃ sujyótir jyótiṣā svā́hā | mádhu hutám índratame agnā́v aśyāṃ te deva ghárma námas te astu mā́ mā́ hiṃsīḥ
Svāhā! Kính dâng Rudra (Rudra), kính dâng Đấng được thỉnh gọi là Rudra (rudra-hūta)! Svāhā—nguyện ánh sáng kết hợp với ánh sáng. Nguyện Ban Ngày, với dấu hiệu của mình (ketu), hoan hỷ thọ nhận—ánh sáng tốt lành cùng với ánh sáng—svāhā! Nguyện Ban Đêm, với dấu hiệu của mình (ketu), hoan hỷ thọ nhận—ánh sáng tốt lành cùng với ánh sáng—svāhā! Lễ vật ngọt như mật đã được hiến dâng. Ôi bậc tối thắng (Indratama), nguyện con đạt đến Ngài trong Agni (Agni). Ôi Gharma (Gharma) thần thánh, xin đảnh lễ Ngài; nguyện lời đảnh lễ ấy được thành tựu. Xin chớ làm hại con, xin chớ làm hại con.
स्वाहा । रुद्राय । रुद्रहूतये । स्वाहा । सम् । ज्योतिषा । ज्योतिः । अहः । केतुना । जुषताम् । सु-ज्योतिः । ज्योतिषा । स्वाहा । रात्रिः । केतुना । जुषताम् । सु-ज्योतिः । ज्योतिषा । स्वाहा । मधु । हुतम् । इन्द्रतमे । अग्नौ । अश्याम । ते । देव । घर्म । नमः । ते । अस्तु । मा । मा । हिंसीः