सं॒व॒त्स॒रो॒ऽसि परिवत्स॒रो॒ऽसीदावत्स॒रो॒ऽसीद्वत्स॒रो॒ऽसि वत्स॒रो॒ऽसि । उ॒षस॑स्ते कल्पन्तामहोरा॒त्रास्ते॑ कल्पन्तामर्धमा॒सास्ते॑ कल्पन्तां मा॒सास्ते कल्पन्तामृ॒तव॑स्ते कल्पन्ताᳪ संवत्स॒रस्ते॑ कल्पताम् । प्रेत्या॒ एत्यै॒ सं चाञ्च॒ प्र च॑ सारय । सुप॒र्ण॒चिद॑सि॒ तया॑ दे॒वत॑याऽङ्गिर॒स्वद् ध्रु॒व: सी॑द
saṁvatsaró ’si parivatsaró ’sīdāvatsaró ’sīdvátsaró ’si vatsaró ’si | uṣásaḥ te kalpantām ahorātrā́s te kalpantām ardhamāsā́s te kalpantāṁ mā́sās te kalpantām ṛtávaḥ te kalpantāṁ saṁvatsarás te kalpatām | prétyā́ étyai sám cā́ñca prá ca sā́raya | supárṇacid asi táyā devátayā ’ṅgirasvád dhruváḥ sīda
Ngươi là Năm (Saṃvatsara); ngươi là Năm tuần hoàn (Parivatsara); ngươi là Năm hiện tại (Idāvatsara); ngươi là Năm thực hữu (Idvatsara); ngươi là Năm—quả thật là Năm. Nguyện các Bình minh (Uṣas) được điều chỉnh cho ngươi; nguyện Ngày và Đêm được điều chỉnh cho ngươi; nguyện các Nửa-tháng (Ardhamāsa) được điều chỉnh cho ngươi; nguyện các Tháng được điều chỉnh cho ngươi; nguyện các Mùa (Ṛtu) được điều chỉnh cho ngươi; nguyện Năm được thành tựu nơi ngươi. Đi về phía kia rồi đến phía này, hãy gom lại cùng nhau và hãy thúc cho tiến ra. Ngươi cũng là Kim Sí Điểu (Suparṇa); nhờ thần lực ấy, theo cách của Aṅgirasa, hãy ngồi vững bền.
संवत्सरः असि । परिवत्सरः असि । इदावत्सरः असि । इद्वत्सरः असि । वत्सरः असि । वत्सरः असि । उषसः ते कल्पन्ताम् । अहोरात्राः ते कल्पन्ताम् । अर्धमासाः ते कल्पन्ताम् । मासाः ते कल्पन्ताम् । ऋतवः ते कल्पन्ताम् । संवत्सरः ते कल्पताम् । प्र-इत्य । एत्यै । सम् च । अञ्च । प्र च । सारय । सुपर्ण-चित् असि । तया देवतया । अङ्गिरस्वत् । ध्रुवः । सीद