म॒शका॒न् केशै॒रिन्द्र॒ᳪ स्वप॑सा॒ वहे॑न॒ बृह॒स्पति॑ᳪ शकुनिसा॒देन॑ कू॒र्माञ्छ॒फैरा॒क्रम॑णᳪ स्थू॒राभ्या॑मृ॒क्षला॑भिः क॒पिञ्ज॑लाञ्ज॒वं जङ्घा॑भ्या॒मध्वा॑नं बा॒हुभ्यां॒ जाम्बी॑ले॒नार॑ण्यम॒ग्निम॑ति॒रुग्भ्यां॑ पू॒षणं॑ दो॒र्भ्याम॒श्विना॒वᳪसा॑भ्याᳪ रु॒द्रᳪ रोरा॑भ्याम्
maśakā́n keśaír índraṃ svápasā váhena bṛ́haspátiṃ śakuní-sā́dena kūrmā́ñ chapháir ā́kramaṇaṃ sthūrā́bhyām ṛ́kṣa-lā́bhiḥ kapíñjalāñ jávaṃ jaṅghā́bhyām ádhvānaṃ bāhúbhyāṃ jāmbī́lena áraṇyam agním atír úgbhyāṃ pū́ṣaṇaṃ dórbhyām aśvínāv áṃsā́bhyāṃ rudráṃ rórābhyām
Với tóc (ngài quy thuộc) loài muỗi mòng; với chính uy lực của mình (ngài quy thuộc) Indra; với kẻ mang vác (ngài quy thuộc) Bṛhaspati; với chỗ chim đậu (ngài quy thuộc) rùa; với móng (ngài quy thuộc) bước sải; với hai phần dày (ngài quy thuộc) sự đạt được con gấu; với ống chân (ngài quy thuộc) chim gà gô—sự mau lẹ; với hai cánh tay (ngài quy thuộc) con đường; với jāmbīla (vật chua) (ngài quy thuộc) chốn hoang lâm; với hai mạn sườn (ngài quy thuộc) Atirugni; với hai cẳng tay (ngài quy thuộc) Pūṣan; với hai miệng (ngài quy thuộc) đôi thần Aśvin; với hai tiếng gầm (ngài quy thuộc) Rudra.
मशकान् । केशैः । इन्द्रम् । स्वपसा । वह॑ेन । बृहस्पतिम् । शकुनि-सादेन । कूर्मान् । शफैः । आ-क्रमणम् । स्थूराभ्याम् । ऋक्ष-लाभिः । कपिञ्जलान् । जवम् । जङ्घाभ्याम् । अध्वानम् । बाहुभ्याम् । जाम्बीलेन । अरण्यम् । अग्निम् । अतिः । ऋग्भ्याम् । पूषणम् । दोर्भ्याम् । अश्विनौ । अंसाभ्याम् । रुद्रम् । रोरा॑भ्याम्