इ॒माम॑गृभ्णन् रश॒नामृ॒तस्य॒ पूर्व॒ आयु॑षि वि॒दथे॑षु क॒व्या । सा नो॑ अ॒स्मिन्त्सु॒त आ ब॑भूव ऋ॒तस्य॒ साम॑न्त्स॒रमा॒रप॑न्ती
imā́m agṛbhṇan raśanā́m ṛtásya pū́rve ā́yuṣi vidáthēṣu kavyā́ | sā́ no asmínt suté ā́ babhūva ṛtásya sā́mant sarámā arápantī
Sợi dây của ṛta (trật tự/chân lý) này, thuở xưa trong thời đại đầu tiên, tại các hội lễ thiêng, các bậc hiền triết được linh hứng đã nắm lấy. Nguyện nàng, trong cuộc ép (Soma) này của chúng ta, đến với chúng ta—Saramā bò tới, mang theo khúc tụng ca của ṛta.
इ॒माम् । अ॒गृ॒भ्ण॒न् । र॒श॒ना॒म् । ऋ॒तस्य॑ । पू॒र्वे । आयु॑षि । वि॒दथे॑षु । क॒व्या । सा । न॒: । अ॒स्मिन् । सु॒ते । आ । ब॒भू॒व । ऋ॒तस्य॑ । साम॑न् । स॒रमा॑ । अ॒रप॑न्ती