सह॑श्च सह॒स्य॒श्च हैम॑न्तिकावृ॒तू अ॒ग्नेर॑न्तः श्ले॒षो॒ऽसि॒ कल्पे॑तां॒ द्यावा॑पृथि॒वी कल्प॑न्ता॒माप॒ ओष॑धय॒: कल्प॑न्ताम॒ग्नय॒: पृथ॒ङ्नम॒ ज्यैष्ठ्या॑य॒ सव्र॑ताः। ये अ॒ग्नय॒: सम॑नसोऽन्त॒रा द्यावा॑पृथि॒वी इ॒मे| है॑मन्तिकावृ॒तू अ॑भि॒कल्प॑माना॒ इन्द्र॑मिव दे॒वा अ॑भि॒संवि॑शन्तु॒ तया॑ दे॒वत॑याऽङ्गिर॒स्वद् ध्रु॒वे सी॑दतम्
sáhaś ca sahasyáś ca haimántikāv ṛtū́ agnér antaḥśléṣo ’si kálpetāṃ dyā́vā-pṛthivī́ kálpantām ā́pa óṣadhayaḥ kálpantām agnáyaḥ pṛtháṅ náma jyáiṣṭhyāya savrátāḥ | yé agnáyaḥ sámanaso ’ntárā dyā́vā-pṛthivī́ imé | haimántikāv ṛtū́ abhikálpamānā índram iva devā́ abhisaṃvíśantu táyā devátayā ’ṅgirasvád dhrúve sī́datam
“Saha” và “Sahasya” —hai mùa của tiết đông—ngươi là mối ràng buộc bên trong của Agni. Nguyện Trời và Đất được an lập đúng phép; nguyện các Nước và các Cây thuốc được an lập đúng phép; nguyện các Ngọn lửa được an lập đúng phép—kính lễ từng phần—vì địa vị tối thượng, với cùng một giới nguyện. Hỡi các ngọn lửa đồng tâm, ở giữa Trời và Đất này; khi hai mùa đông ấy đang được sắp đặt, nguyện các thần linh đi vào và hợp nhất, như đi vào cùng Indra. Nhờ thần lực (devatā) ấy, hãy ngồi vững chắc, theo cách của Aṅgirasa, nơi kiên cố bất động.
सहः । च । सहस्यः । च । हैमन्तिकौ । ऋतू । अग्नेः । अन्तः-श्लेषः । असि । कल्पेताम् । द्यावा-पृथिवी । कल्पन्ताम् । आपः । ओषधयः । कल्पन्ताम् । अग्नयः । पृथक् । नमः । ज्यैष्ठ्याय । स-व्रताः । ये । अग्नयः । समनसः । अन्तरा । द्यावा-पृथिवी । इमे । हैमन्तिकौ । ऋतू । अभि-कल्पमानाः । इन्द्रम्-इव । देवाः । अभि-संविशन्तु । तया । देवतया । अङ्गिरस्वत् । ध्रुवे । सीदतम् ।