अ॒ग्निर्मू॒र्धा दि॒वः क॒कुत्पति॑: पृथि॒व्या अ॒यम् । अ॒पाᳪ रेता॑ᳪसि जिन्वति । इन्द्र॑स्य॒ त्वौज॑सा सादयामि
agnírmūrdhā́ diváḥ kakútpátiḥ pṛthivyā́ ayám | apā́ṃ rétāṃsi jinvatí | índrasya tvā́ ójasā sādáyāmi
Agni là đỉnh đầu của trời, là chúa tể của sống lưng cao của thế giới, chính là ngọn lửa này của đất. Ngài làm cho các hạt giống (retaḥ) của các dòng nước được sinh động. Với uy lực của Indra, ta khiến ngươi được an tọa vững bền.
अग्निः । मूर्धा । दिवः । ककुत्-पतिः । पृथिव्याः । अयम् । अपाम् । रेतांसि । जिन्वति । इन्द्रस्य । त्वा । ओजसा । सादयामि