सु॒प॒र्णो॒ऽसि ग॒रुत्माँ॑स्त्रि॒वृत्ते॒ शिरो॑ गाय॒त्रं चक्षु॑र्बृहद्रथन्त॒रे पक्षौ । स्तोम॑ आ॒त्मा छन्दा॒ᳪस्यङ्गा॑नि॒ यजूँ॑ᳪषि॒ नाम॑ । साम॑ ते त॒नूर्वा॑मदे॒व्यं य॑ज्ञाय॒ज्ञियं॒ पुच्छं॒ धिष्ण्या॑: श॒पाः । सु॒प॒र्णो॒ऽसि ग॒रुत्मा॒न्दिवं॑ गच्छ॒ स्व॑: पत
supárṇo’si garútmāṃs trivṛ́tte śíro gāyatráṃ cákṣur bṛhadrathantaráe pákṣau | stóma ātmā́ chándāṃsy áṅgāni yajū́ṃṣi nā́ma | sā́ma te tanū́r vāmadevyáṃ yajñāyajñíyaṃ púcchaṃ dhiṣṇyā́ḥ śápāḥ | supárṇo’si garútmān dívaṃ gaccha svàḥpat
Ngươi là Đấng có cánh đẹp, là Garutmān (Cự Sí) với đôi cánh mạnh mẽ. Trivṛt là đầu của ngươi; Gāyatrī là mắt của ngươi; Bṛhat và Rathantara là hai cánh của ngươi. Stoma là tự thể của ngươi; các thể vận (Chandas) là các chi phần; các công thức tế tự Yajus là danh xưng của ngươi. Sāman là thân thể của ngươi; Vāmadevya thuộc về ngươi; Yajñāyajñiya là đuôi của ngươi; các chỗ đặt lửa tế Dhisṇya là lông cánh và chỗ nâng đỡ. Ngươi là Đấng có cánh đẹp, Garutmān cánh mạnh: hãy đi lên cõi trời, đến với chủ của Svah.
सु-पर्णः । असि । गरुत्मान् । त्रि-वृत्ते । शिरः । गायत्रम् । चक्षुः । बृहत्-रथन्तरे । पक्षौ । स्तोमः । आत्मा । छन्दांसि । अङ्गानि । यजूंषि । नाम । साम । ते । तनूः । वामदेव्यम् । यज्ञायज्ञियम् । पुच्छम् । धिष्ण्याः । शपाः । सु-पर्णः । असि । गरुत्मान् । दिवम् । गच्छ । स्वः-पत्