इय॑द॒स्यायु॑र॒स्यायु॒र्मयि॑ धेहि॒ युङ्ङ॑सि॒ वर्चो॑ऽसि॒ वर्चो॒ मयि॑ धे॒ह्यूर्ग॒स्यूर्जं॒ मयि॑ धेहि ।। इन्द्र॑स्य वां वीर्य॒कृतो॑ बा॒हू अ॑भ्यु॒पाव॑हरामि
íyad asyā́yuḥ | asyā́yur máyi dhehi | yúṅṅ asi | várco ’si | várco máyi dhehi | ū́rg asy ūrjáṃ máyi dhehi || índrasya vāṃ vīrya-kṛ́to bāhū́ abhyùpā́vaharāmi
Chừng ấy là thọ mệnh của người ấy—thọ mệnh ấy xin hãy đặt vào trong con. Ngài là sức lực của sự ách hợp (yoking-power); Ngài là quang huy—quang huy ấy xin hãy đặt vào trong con. Từ nhựa sống của người ấy—sức lực ấy xin hãy đặt vào trong con. Hai cánh tay, những kẻ làm nên dũng lực của Indra—con kéo nâng lên và đem về cho chính mình.
इयत् । अस्य । आयुः । अस्य । आयुः । मयि । धेहि । युङ्ङसि । वर्चः । असि । वर्चः । मयि । धेहि । ऊर्गस्य । ऊर्जम् । मयि । धेहि । इन्द्रस्य । वाम् । वीर्य-कृतः । बाहू इति । अभि-उप-आवहरामि