यु॒ष्मा इन्द्रो॑ऽवृणीत वृत्र॒तूर्ये॑ यू॒यमिन्द्र॑मवृणीध्वं वृत्र॒तूर्ये॒ प्रोक्षि॑ता स्थ । अ॒ग्नये॑ त्वा॒ जुष्टं॒ प्रोक्षा॑म्य॒ग्नीषोमा॑भ्यां त्वा॒ जुष्टं॒ प्रोक्षा॑मि । दैव्या॑य॒ कर्म॑णे शुन्धध्वं देवय॒ज्यायै॒ यद्वोऽशु॑द्धाः पराज॒घ्नुरि॒दं व॒स्तच्छु॑न्धामि
yuṣmā́ índro ’vṛṇīta vṛtra-tū́rye yūyám índram avṛṇīdhvaṃ vṛtra-tū́rye prokṣitā́ stha | agnáye tvā juṣṭáṃ prokṣā́my agnī́ṣomābhyāṃ tvā juṣṭáṃ prokṣā́mi | daivyā́ya kármaṇe śundhadhvaṃ devayajyā́yai yád vo ’śúddhāḥ parājaghnúr idáṃ vás tát chundhāmi
Indra đã chọn từ giữa các ngươi (những người thuộc về Ngài) vào lúc khởi hành để diệt Vṛtra; các ngươi cũng hãy chọn Indra vào lúc khởi hành để diệt Vṛtra: các ngươi đã được rảy nước thanh tẩy. Vì Agni (Agni), điều được Ngài hoan hỷ, ta rảy nước thanh tẩy cho ngươi; vì Agni và Soma (Soma), điều được hai Ngài hoan hỷ, ta rảy nước thanh tẩy cho ngươi. Vì công việc thiêng liêng (daivya karma), các ngươi hãy tự tẩy sạch; vì lễ tế dâng chư thần (devayajyā), hãy tự tẩy sạch. Nếu các ngươi còn bất tịnh và sự bất tịnh ấy đã làm các ngươi suy bại, thì chính điều ấy ta nay tẩy sạch cho các ngươi.
युष्माः । इन्द्रः । अवृणीत । वृत्र-तूर्ये । यूयम् । इन्द्रम् । अवृणीध्वम् । वृत्र-तूर्ये । प्रोक्षिताḥ । स्थ । अग्नये । त्वा । जुष्टम् । प्रोक्षामि । अग्नीषोमाभ्याम् । त्वा । जुष्टम् । प्रोक्षामि । दैव्याय । कर्मणे । शुन्धध्वम् । देव-यज्यायै । यत् । वः । अशुद्धाः । पराजघ्नुः । इदम् । वः । तत् । शुन्धामि