Sukta 10.82
न तं विदाथ य इमा जजानान्यद्युष्माकमन्तरं बभूव । नीहारेण प्रावृता जल्प्या चासुतृप उक्थशासश्चरन्ति ॥
ná táṃ vidātha yá imā́ jajā́nānyád yuṣmā́kam ántaraṃ babhūva | nīhāréṇa prā́vṛtā jálpyā cāsutṛ́pa ukthaśā́sāś caranti ||
Các ngươi không biết Đấng đã khiến những điều này sinh ra; một điều khác đã chen vào giữa các ngươi. Bị sương mù che phủ, lại bị lời nói rỗng không bao bọc; những kẻ tụng ca chưa thỏa mãn cứ lang thang, rao truyền thánh ca mà chẳng thật uống lấy tinh túy.
Curious about the meaning, context, or a word? Ask, and continue the conversation in the Vedapath app.
A free Google sign-in keeps your chat saved across web and the app.
Read Rig Veda in the Vedapath app
Scan the QR code to open this directly in the app, with audio, word-by-word meanings, and more.