Sukta 1.116
एकस्या वस्तोरावतं रणाय वशमश्विना सनये सहस्रा । निरहतं दुच्छुना इन्द्रवन्ता पृथुश्रवसो वृषणावरातीः ॥
ékasyā vástor ā́vataṁ ráṇāya váśam aśvinā sanáye sahásrā | nír ahataṁ ducchúnā índravantā pṛthúśravasaḥ vṛṣaṇāv arā́tīḥ ||
Trong một bình minh duy nhất, các ngài đem Vaśa đến cho thắng lợi nơi chiến trận, hỡi đôi Aśvin, để đạt được của cải ngàn phần. Xua tan tai ách dữ và khổ nạn, với sức mạnh của Indra kề bên, hỡi hai đấng hùng mãnh, các ngài đã gạt bỏ những thế lực thù địch và sự xâm hại khỏi Pṛthuśravas.
Curious about the meaning, context, or a word? Ask, and continue the conversation in the Vedapath app.
A free Google sign-in keeps your chat saved across web and the app.
Read Rig Veda in the Vedapath app
Scan the QR code to open this directly in the app, with audio, word-by-word meanings, and more.