Previous Verse
Next Verse

Shloka 68

कर्णपर्व — अध्याय ४०

Karṇa’s Pressure on the Pāñcālas; Duryodhana Disabled; Arjuna’s Counter-Advance

पदभ्यामुत्क्षिप्य वेगेन पृष्ठमारोपयच्छनै: । कर्ण! इस प्रकार कहकर कौआ अचेत-सा होकर दीनभावसे विलाप करने और काँव- काँव करते हुए महासागरके जलमें डूबने लगा। उस समय उसकी ओर देखना कठिन हो रहा था। वह पानीसे भीग गया था। हंसने कृपापूर्वक उसे पंजोंसे उठाकर बड़े वेगसे ऊपरको उछाला और धीरेसे अपनी पीठपर चढ़ा लिया || ६६-६७ $ || आरोप्य पृष्ठ हंसस्तं काक॑ तूर्ण विचेतनम्‌

padabhyām utkṣipya vegena pṛṣṭham āropayac chanaiḥ | karṇa! iti prakāraṁ kathayitvā kāko acetasa iva bhūtvā dīna-bhāvena vilapya kāṁ-kāṁ-śabdaṁ kurvan mahāsāgarasya jale nimagnas tasyāvalokanaṁ duṣkaram abhavat | sa jalena siktas | haṁsaḥ kṛpā-pūrvakaṁ taṁ pañjabhyām uddhṛtya mahā-vegena ūrdhvaṁ kṣiptvā śanaiḥ sva-pṛṣṭhe samāropayat || āropya pṛṣṭhe haṁsas taṁ kākaṁ tūrṇaṁ vicetanam ||

Dùng chân nhấc bổng nó lên và lao đi thật nhanh, thiên nga dịu dàng đặt nó lên lưng mình. Rồi—hỡi Karṇa—con quạ sau khi nói vậy bỗng như mất thần trí; nó than khóc trong cảnh khốn cùng, kêu “kāṁ-kāṁ,” và bắt đầu chìm xuống làn nước của đại dương. Nhìn nó thật đau lòng: ướt sũng và đang lún dần. Khi ấy, thiên nga động lòng từ bi, dùng móng nâng con quạ lên, hất vọt nó lên cao với tốc lực lớn, rồi cẩn trọng đặt nó trên lưng mình. Câu chuyện nhắc rằng dẫu có sa vào tuyệt vọng vì chính sự dại dột của mình, lòng trắc ẩn và sự cứu giúp kịp thời vẫn có thể phục hồi sinh mệnh và phẩm giá.

आरोप्यhaving placed / having mounted (him)
आरोप्य:
Karana
TypeVerb
Rootआ-रुह्
Formल्यप् (क्त्वान्त-अव्ययभाव), कर्तरि, पूर्वकाल (absolutive)
पृष्ठेon (his) back
पृष्ठे:
Adhikarana
TypeNoun
Rootपृष्ठ
FormNeuter, Locative, Singular
हंसःthe swan
हंसः:
Karta
TypeNoun
Rootहंस
FormMasculine, Nominative, Singular
तम्him
तम्:
Karma
TypePronoun
Rootतद्
FormMasculine, Accusative, Singular
काकम्the crow
काकम्:
Karma
TypeNoun
Rootकाक
FormMasculine, Accusative, Singular
तूर्णम्quickly
तूर्णम्:
TypeIndeclinable
Rootतूर्ण
Formtrue
विचेतनम्unconscious / senseless
विचेतनम्:
Karma
TypeAdjective
Rootविचेतन
FormMasculine, Accusative, Singular

काक उवाच

कर्ण (Karṇa)
काक (crow)
हंस (swan)
महासागर (great ocean)

Educational Q&A

The passage highlights compassion (kṛpā) as a dharmic response: even when someone collapses into despair through weakness or error, timely mercy and support can save them. It also implies an ethical contrast between helpless lamentation and effective, compassionate action.

After speaking to Karṇa, the crow becomes overwhelmed, laments, and begins to sink into the ocean. Seeing this, the swan compassionately lifts the crow with its claws, tosses him upward to safety, and then gently places him on its back.