Previous Verse
Next Verse

Shloka 16

Puruṣottama-yoga

The Discipline of the Supreme Person) — Chapter 15 (Bhagavadgītā

अनेकबाहूदरवक्त्रनेत्रं पश्यामि त्वां सर्वतो5नन्तरूपम्‌ | नान्तं न मध्यं न पुनस्तवादिं पश्यामि विश्वेश्वर विश्वरूप?,हे सम्पूर्ण विश्वके स्वामिन्‌! आपको अनेक भुजा, पेट, मुख और नेत्रोंसे युक्त तथा सब ओरसे अनन्त रूपोंवाला देखता हूँ। हे विश्वरूप! मैं आपके न अन्तको देखता हूँ, न मध्यको और न आदिको ही

anekabāhūdaravaktranetram paśyāmi tvāṁ sarvato 'nantarūpam | nāntaṁ na madhyaṁ na punas tavādiṁ paśyāmi viśveśvara viśvarūpa ||

Con thấy Ngài có vô số cánh tay, bụng, miệng và mắt—một hình thể vô tận trải khắp mọi phương. Ôi Chúa tể của vũ trụ, ôi Thân Hình Vũ Trụ! Con không thể nhận ra nơi tận cùng của Ngài, cũng chẳng thấy được trung tâm, lại càng không thấy được khởi nguyên. Giữa chiến trường, thị kiến của Arjuna chuyển từ việc đo lường trận địa bằng giới hạn con người sang nhận biết một thực tại thần linh vượt mọi chuẩn mực, đòi hỏi sự khiêm cung và quy phục kính cẩn hơn là ý muốn kiểm soát hay sự chắc chắn.

{'aneka''many, numerous', 'bāhu': 'arm', 'udara': 'belly, abdomen', 'vaktra': 'mouth, face', 'netra': 'eye', 'paśyāmi': 'I see, I behold', 'tvām': 'You (accusative singular)', 'sarvataḥ': 'on all sides, everywhere', 'ananta-rūpam': 'of infinite form
{'aneka':
limitless in manifestation', 'na''not', 'anta': 'end, limit', 'madhya': 'middle, center', 'punar': 'again
limitless in manifestation', 'na':
also/even', 'tava''Your', 'ādi': 'beginning, origin', 'viśveśvara': 'Lord of the universe', 'viśvarūpa': 'Universal Form (the all-encompassing cosmic form)'}
also/even', 'tava':

अजुन उवाच

A
Arjuna
K
Krishna (as Viśveśvara/Viśvarūpa)