भण्डासुरवधोत्तरकृत्य-देवस्तुति
Aftermath of Bhaṇḍāsura’s Slaying and the Gods’ Hymn to Lalitā
संक्षोभिणीमुख्यसमस्तमुद्रासंसेविते संसरणप्रहन्त्रि / संसारलीलाकृतिसारसाक्षि सदा नमस्ते ललिते ऽधिनाथे / नित्ये कलाषोडशकेन नामाकर्षिण्यधीशि प्रमथेन सेव्ये
saṃkṣobhiṇīmukhyasamastamudrāsaṃsevite saṃsaraṇaprahantri / saṃsāralīlākṛtisārasākṣi sadā namaste lalite 'dhināthe / nitye kalāṣoḍaśakena nāmākarṣiṇyadhīśi pramathena sevye
Ngài được các mudrā, đứng đầu bởi Saṃkṣobhiṇī, phụng sự; là đấng diệt trừ vòng luân chuyển của saṃsāra. Ngài là chứng tri của tinh túy mọi cuộc hí lộng thế gian; ôi Lalitā, bậc Adhinātha, con kính lễ mãi mãi. Ôi Nityā, chủ tể của Nāmākarṣiṇī trong mười sáu kalā; được đoàn Pramatha phụng sự, con cúi lạy Ngài.