Śūnyaka-nagara Utpāta-varṇanam (Portents in the City of Śūnyaka) — Lalitāyāḥ Yātrā-śravaṇāt Bhaṇḍāsura-purālaye Kṣobhaḥ
शिथिली सवतो जाता घोरपर्णा भयानका / करटैः कटुकालापैर्वलोकि दिवाकरः / आराविषु करोटीनां कोटयश्चापतन्भुवि
śithilī savato jātā ghoraparṇā bhayānakā / karaṭaiḥ kaṭukālāpairvaloki divākaraḥ / ārāviṣu karoṭīnāṃ koṭayaścāpatanbhuvi
Khắp bốn phương đều như rã rời, suy sụp; tán lá ghê rợn trở nên tối sầm, đáng kinh hãi. Mặt trời được thấy qua đàn voi gầm rống những tiếng chát đắng. Trên chiến địa, vô số sọ người—tính đến hàng koṭi—rơi xuống mặt đất.