Daṇḍanāthāviniryāṇa
The Departure/March of Daṇḍanāthā
तां तुष्टुवुः षोडशभिर्नामभिर्नाकवासिनः / तानि षोडशनामानि शृणु कुंभसमुद्भव
tāṃ tuṣṭuvuḥ ṣoḍaśabhirnāmabhirnākavāsinaḥ / tāni ṣoḍaśanāmāni śṛṇu kuṃbhasamudbhava
Chư thiên nơi cõi trời đã tán dương nàng bằng mười sáu danh xưng. Hỡi bậc sinh từ chiếc bình (Kumbhasamudbhava), hãy lắng nghe mười sáu danh ấy.