Nīlakaṇṭha-nāmotpatti-kathana
Origin of the Epithet “Nīlakaṇṭha”
आबभाषे कृपाविष्टो महादेवो महाद्युतिः / वक्त्रकोटिसहस्रेण ग्रसमान इवांबरम्
ābabhāṣe kṛpāviṣṭo mahādevo mahādyutiḥ / vaktrakoṭisahasreṇa grasamāna ivāṃbaram
Mahādeva rực đại quang, thấm nhuần lòng từ mẫn, liền cất lời—tựa như với muôn triệu miệng đang nuốt trọn bầu trời.