ध्रुवचर्याकीर्तनं / Dhruva-caryā-kīrtana
Account of Dhruva’s Course and Related Cosmological Ordering
स्वनं स्यन्दनार्थे चु धातुरेषु विभाव्यते / स्वनात्तेजसो ऽपां च तेनासौ सविता मतः
svanaṃ syandanārthe cu dhātureṣu vibhāvyate / svanāttejaso 'pāṃ ca tenāsau savitā mataḥ
Trong các căn từ, ‘svan’ cũng được hiểu theo nghĩa ‘syandana’—làm cho chảy; vì khiến tejas và nước tuôn chảy nên Ngài được gọi là Savitā.