Jayantī–Kāvyā (Śukra) Saṃvāda: Varadāna and the Ten-Year Concealment
एवमुक्तो ऽब्रवीदेनां दृष्ट्वा दिव्येन चक्षुषा / माहेन्द्री त्वं वरारोहे मद्धितार्थमिहागता
evamukto 'bravīdenāṃ dṛṣṭvā divyena cakṣuṣā / māhendrī tvaṃ varārohe maddhitārthamihāgatā
Nghe vậy, chàng nhìn nàng bằng thiên nhãn rồi nói: “Hỡi người đẹp, nàng là Mahendrī; nàng đến đây vì lợi ích của ta.”