Vṛṣṇivaṃśa–Anukīrtana (Enumeration of the Vṛṣṇi Lineage) — Questions on Viṣṇu’s Human Descent
गीर्भिश्चैवानुकूलाभिः स्तुवन्ती वल्गुभाषिणी / गात्रसंवाहनैः काले सेवमाना त्वचासुखैः
gīrbhiścaivānukūlābhiḥ stuvantī valgubhāṣiṇī / gātrasaṃvāhanaiḥ kāle sevamānā tvacāsukhaiḥ
Nàng dùng lời hợp ý mà tán dương, nói năng dịu ngọt; đúng lúc lại xoa bóp thân thể, phụng sự bằng những tiếp xúc đem an lạc cho làn da.