Vamśānukramaṇikā: Varuṇa–Kali Descendants and the Naiṛta Grahas
Genealogical Catalogue
मैथुनान्तनिविष्टा च परपुंसो ऽभिशङ्कया / सा तं निःसारयामास नोभ्यां शुक्रं विवस्वतः
maithunāntaniviṣṭā ca parapuṃso 'bhiśaṅkayā / sā taṃ niḥsārayāmāsa nobhyāṃ śukraṃ vivasvataḥ
Khi đang ở đoạn cuối của cuộc giao hoan, vì nghi là người đàn ông khác, nàng đã đẩy tinh chất (śukra) của Vivasvat ra qua hai lỗ mũi.