गङ्गानयनम् (Gaṅgānayana) — “The Bringing/Leading of the Gaṅgā”
चचाल निखिलायेन सप्तद्वीपार्मवा मही / ततः सरभसं रामश्चापे कालानलोपमम्
cacāla nikhilāyena saptadvīpārmavā mahī / tataḥ sarabhasaṃ rāmaścāpe kālānalopamam
Toàn cõi đất—cùng bảy châu và biển cả—đồng loạt rung chuyển. Khi ấy Rāma vội vã khiến cây cung của mình dữ dội như ngọn lửa tận kiếp.