अश्वमोचनम् (Aśvamocanam) — “The Release/Recovery of the Sacrificial Horse”
अश्वहर्त्ता ततो ऽह्येष वध्यो ऽस्माभिर्दुराशयः / तं प्राकृतवदासीनं ते सर्वे हतवुद्धयः
aśvaharttā tato 'hyeṣa vadhyo 'smābhirdurāśayaḥ / taṃ prākṛtavadāsīnaṃ te sarve hatavuddhayaḥ
“Chính hắn là kẻ cướp ngựa; kẻ lòng dạ xấu xa này phải bị chúng ta giết.” Nói vậy, bọn người ngu muội ấy nhìn vị hiền triết đang ngồi điềm nhiên như kẻ thường.