संदर्शने कोपः वाक्यस्याश्रवणप्रतिषेधौ आसनचक्षुषोरदानम् वर्णस्वरभेदः एकाक्षिभ्रुकुट्योष्ठनिर्भोगः स्वेदश्वासस्मितानामस्थानोत्पत्तिः परमन्त्रणमकस्माद्व्रजनम् वर्धनमन्यस्य भूमिगात्रविलेखनमन्यस्योपतोदनम् विद्यावर्णदेशकुत्सा समदोषनिन्दा प्रतिदोषनिन्दा प्रतिलोमस्तवः सुकृतानवेक्षणम् दुष्कृतानुकीर्तनम् पृष्ठावधानमतित्यागः मिथ्याभिभाषणम् राजदर्शिनां च तद्वृत्तान्यत्वम् ॥ कZ_०५.५.०९ ॥
saṃdarśane kopaḥ vākyasyāśravaṇapratiṣedhau āsanacakṣuṣoradānam varṇasvarabhedaḥ ekākṣibhrukuṭyoṣṭhanirbhogaḥ svedaśvāsasmitānāmasthānotpattiḥ paramantraṇamakasmādvrajanam vardhanamanyasya bhūmigātravilekhanamanyasyopatodanam vidyāvarṇadeśakutsā samadoṣanindā pratidoṣanindā pratilomastavaḥ sukṛtānavekṣaṇam duṣkṛtānukīrtanam pṛṣṭhāvadhānamatityāgaḥ mithyābhibhāṣaṇam rājadarśināṃ ca tadvṛttānyatvam
Dấu hiệu bất mãn là: giận dữ khi gặp; từ chối nghe hoặc tiếp nhận lời nói của mình; không mời ngồi hay thậm chí không thèm nhìn; sắc mặt và giọng điệu thay đổi; nhìn chằm chằm bằng một mắt, cau mày, bĩu môi; toát mồ hôi, nhịp thở đổi khác, cười không đúng lúc; bàn bạc với người khác; bỏ đi đột ngột; đề bạt người khác; cào đất hoặc gãi tay chân; châm chọc/đả kích người khác; chế nhạo học vấn, dòng dõi hay xứ sở của mình; trách mình về lỗi chung hoặc từng lỗi cụ thể; khen theo lối trái khoáy/mỉa mai; bỏ qua việc tốt; nhắc lại việc xấu; quay lưng hoặc bỏ rơi; nói dối; và sự thay đổi trong cách hành xử của những người được vào yết kiến vua.
Because shifts in access networks often precede formal decisions; intermediaries adjust first when favor and information channels change.