तेष्वविक्रीतेषु नान्ये विक्रीणीरन् ॥ कZ_०४.२.३४ ॥
teṣv avikrīteṣu nānye vikrīṇīran
Chừng nào những hàng hóa (do nhà nước quản lý) ấy còn chưa bán hết, thì người khác không được bán (cùng loại hàng hóa đó).
To ensure orderly clearance of public stock, stabilize prices, and reduce speculative undercutting or hoarding by private traders.