यदि वा पश्येत्प्रत्यादेयमादाय कोशदण्डनिचयरक्षाविधानान्यवस्रावयिष्यामि खनिद्रव्यहस्तिवनसेतुबन्धवणिक्पथानुद्धृतसारान् करिष्यामि प्रकृतीरस्य कर्शयिष्यामि अपवाहयिष्यामि आयोगेनाराधयिष्यामि वा ताः परं प्रतियोगेन कोपयिष्यति प्रतिपक्षे वास्य पण्यमेनं करिष्यामि मित्रमपरुद्धं वास्य प्रतिपादयिष्यामि मित्रस्य स्वस्य वा देशस्य पीडामत्रस्थस्तस्करेभ्यः परेभ्यश्च प्रतिकरिष्यामि मित्रमाश्रयं वास्य वैगुण्यं ग्राहयिष्यामि तदमित्रविरक्तं तत्कुलीनं प्रतिपत्स्यते सत्कृत्य वास्मै भूमिं दास्यामि इति संहितसमुत्थितं मित्रं मे चिराय भविष्यति इति प्रत्यादेयमपि लाभमाददीत ॥ कZ_०९.४.०८ ॥
yadi vā paśyet pratyādeyam ādāya kośadaṇḍanicayarakṣāvidhānāny avasrāvayiṣyāmi khanidravyahastivanasetubandhavaṇikpathān uddhṛtasārān kariṣyāmi prakṛtīr asya karśayiṣyāmi apavāhayiṣyāmi āyogenārādhayiṣyāmi vā tāḥ paraṃ pratiyogena kopayiṣyati pratipakṣe vāsya paṇyam enaṃ kariṣyāmi mitram aparuddhaṃ vāsya pratipādayiṣyāmi mitrasya svasya vā deśasya pīḍām atra-sthas taskarebhyaḥ parebhyaś ca pratikariṣyāmi mitram āśrayaṃ vāsya vaiguṇyaṃ grāhayiṣyāmi tad amitraviraktaṃ tatkulīnaṃ pratipatsyate satkṛtya vāsmai bhūmiṃ dāsyāmi iti saṃhitasamutthitaṃ mitraṃ me cirāya bhaviṣyati iti pratyādeyam api lābham ādadīta
Hoặc, nếu ông ta thấy trước rằng bằng việc lấy ngay cả một khoản lợi phải hoàn trả, ông ta có thể: rút cạn kho tàng, sức mạnh trừng phạt, dự trữ tích lũy và các bố trí phòng vệ của địch; rút hết giá trị từ mỏ, tài nguyên vật chất, rừng voi, các công trình cầu/đê và các tuyến thương lộ; làm suy yếu và lôi kéo/chiếm đoạt các yếu tố cấu thành quốc gia (prakṛtis) của địch hoặc thu phục họ bằng lợi dụ; qua đó kích động địch nổi giận và lao vào cuộc cạnh tranh đối đầu một cách hấp tấp; biến hắn thành “món hàng” trong tay các đối thủ của hắn; phục hồi một đồng minh đang bị kiềm chế; khi hiện diện tại đó, bảo vệ lãnh thổ của mình hoặc của đồng minh khỏi bọn cướp và kẻ thù ngoại bang; khiến đồng minh phụ thuộc của địch nhận ra những khiếm khuyết của mình để xa lánh địch và trở về phía dòng tộc của mình; và bằng cách trọng đãi, thậm chí ban đất—để một liên minh hình thành từ những hoàn cảnh như vậy được bền lâu—thì ông ta có thể lấy ngay cả một khoản lợi phải hoàn trả.
When it produces decisive strategic effects—bleeding enemy finances and force, degrading key assets and routes, inducing defections, restoring allies, securing territory, and converting temporary advantage into durable alliance.
A mix of sanctions/financial warfare, infrastructure denial, influence operations (elite inducement), coalition management, and stabilization/security provision to reshape political alignments.