Amritbindu
नैव चिन्त्यं न चाचिन्त्यं न चिन्त्यं चिन्त्यमेव च । पक्षपातविनिर्मुक्तं ब्रह्म सम्पद्यते तदा ॥६॥
न । एव । चिन्त्यम् । न । च । अचिन्त्यम् । न । चिन्त्यम् । चिन्त्यम् । एव । च । पक्षपात-विनिर्मुक्तम् । ब्रह्म । सम्पद्यते । तदा ।
naiva cintyaṃ na cācintyaṃ na cintyaṃ cintyam eva ca | pakṣapāta-vinirmuktaṃ brahma sampadyate tadā ||6||
Đó không phải là điều phải nghĩ, cũng không phải điều không nên nghĩ; không phải điều có thể nghĩ, cũng không chỉ là điều có thể nghĩ. Khi ấy, Phạm (Brahman) lìa mọi thiên lệch, mọi thành kiến, được chứng đắc.
It is neither to be thought of, nor not to be thought of; it is neither thinkable, nor indeed (merely) thinkable. Then Brahman—free from partiality (all bias)—is attained.