Akshamalika
अथोवाच ये देवा अन्तरिक्षसदस्तेभ्यो ॐ नमो भगवन्तोऽनुमदन्तु शोभायै । पितरोऽनुमदन्तु शोभायै ज्ञानमयीम् अक्षमालिकाम् ॥७॥
अथ । उवाच । ये । देवाः । अन्तरिक्ष-सदः । तेभ्यः । ॐ । नमः । भगवन्तः । अनुमदन्तु । शोभायै । पितरः । अनुमदन्तु । शोभायै । ज्ञान-मयीम् । अक्षा-मालिकाम् ।
atho uvāca ye devā antarikṣa-sadas tebhyo oṃ namo bhagavanto 'numadantu śobhāyai | pitaro 'numadantu śobhāyai jñāna-mayīm akṣa-mālikām ||7||
Rồi Ngài nói: “Kính lễ các vị thần ngự nơi trung giới (antarikṣa)—Oṃ, xin đảnh lễ. Nguyện các bậc tôn quý hoan hỷ chuẩn thuận cho điều cát tường; nguyện các Tổ phụ hoan hỷ chuẩn thuận cho điều cát tường—đối với chuỗi hạt (akṣamālikā) được kết thành từ trí tuệ.”
Then he said: ‘To those gods who dwell in the midspace—to them (be) reverence, Oṃ. May the venerable ones grant assent for auspiciousness; may the Fathers grant assent for auspiciousness—to this rosary made of knowledge.’