मि॒त्रावरु॑णाभ्यां त्वा देवा॒व्यं॒ य॒ज्ञस्यायु॑षे गृह्णा॒मीन्द्रा॑य त्वा देवा॒व्यं॒ य॒ज्ञस्यायु॑षे गृह्णा॒मीन्द्रा॒ग्निभ्यां॑ त्वा देवा॒व्यं॒ य॒ज्ञस्यायु॑षे गृह्णा॒मीन्द्रा॒वरु॑णाभ्यां त्वा देवा॒व्यं॒ य॒ज्ञस्यायु॑षे गृह्णा॒मीन्द्रा॒बृह॒स्पति॑भ्यां त्वा देवा॒व्यं॒ य॒ज्ञस्यायु॑षे गृह्णा॒मीन्द्रा॒विष्णु॑भ्यां त्वा देवा॒व्यं॒ य॒ज्ञस्यायु॑षे गृह्णामि
mitrā́varuṇābhyāṃ tvā devāvyàṃ yajñásyā́yuṣe gṛhṇāmi | índrāya tvā devāvyàṃ yajñásyā́yuṣe gṛhṇāmi | indrā́gnibhyāṃ tvā devāvyàṃ yajñásyā́yuṣe gṛhṇāmi | indrā́varuṇābhyāṃ tvā devāvyàṃ yajñásyā́yuṣe gṛhṇāmi | indrā́bṛhaspátibhyāṃ tvā devāvyàṃ yajñásyā́yuṣe gṛhṇāmi | indrā́viṣṇubhyāṃ tvā devāvyàṃ yajñásyā́yuṣe gṛhṇāmi
Vì Mitra và Varuṇa, ta thọ nhận ngươi—xứng đáng dâng lên chư thần (devāvyam)—vì thọ mệnh của tế lễ (āyus) ta thọ nhận ngươi. Vì Indra, ta thọ nhận ngươi—xứng đáng dâng lên chư thần—vì thọ mệnh của tế lễ ta thọ nhận ngươi. Vì Indra và Agni, ta thọ nhận ngươi—xứng đáng dâng lên chư thần—vì thọ mệnh của tế lễ ta thọ nhận ngươi. Vì Indra và Varuṇa, ta thọ nhận ngươi—xứng đáng dâng lên chư thần—vì thọ mệnh của tế lễ ta thọ nhận ngươi. Vì Indra và Bṛhaspati, ta thọ nhận ngươi—xứng đáng dâng lên chư thần—vì thọ mệnh của tế lễ ta thọ nhận ngươi. Vì Indra và Viṣṇu, ta thọ nhận ngươi—xứng đáng dâng lên chư thần—vì thọ mệnh của tế lễ ta thọ nhận ngươi.
मित्रा-वरुणाभ्याम् । त्वा । देवाव्यम् । यज्ञस्य । आयुषे । गृह्णामि । इन्द्राय । त्वा । देवाव्यम् । यज्ञस्य । आयुषे । गृह्णामि । इन्द्रा-अग्निभ्याम् । त्वा । देवाव्यम् । यज्ञस्य । आयुषे । गृह्णामि । इन्द्रा-वरुणाभ्याम् । त्वा । देवाव्यम् । यज्ञस्य । आयुषे । गृह्णामि । इन्द्रा-बृहस्पतिभ्याम् । त्वा । देवाव्यम् । यज्ञस्य । आयुषे । गृह्णामि । इन्द्रा-विष्णुभ्याम् । त्वा । देवाव्यम् । यज्ञस्य । आयुषे । गृह्णामि ।