उ॒शिग॑सि क॒विरङ्घा॑रिरसि॒ बम्भा॑रिरव॒स्यूर॑सि॒ दुव॑स्वाञ्छु॒न्ध्यूर॑सि मार्जा॒लीय॑: स॒म्राड॑सि कृ॒शानु॑: परि॒षद्यो॑ऽसि॒ पव॑मानो॒ नभो॑ऽसि प्र॒तक्वा॑ मृ॒ष्टो॒ऽसि हव्य॒सूद॑न ऋ॒त॒धा॑माऽसि॒ स्व॒र्ज्योतिः
u̱śíg asi kavír aṅghā̍rir asi bambhā̍rir avasyū́r asi du̍vasvān chundhyū́r asi mārjālī́yaḥ | sa̱mrā́ḍ asi kṛśā́nuḥ pariṣa̱dyò ’si pávamāno nábho ’si pratákvā mṛṣṭó ’si havya̱sū́dana ṛta̱dhā́mā ’si sva̱rjyótiḥ
Ngài là Đấng rực sáng; Ngài là thi sĩ hiền triết (kavi). Ngài là than hồng bừng cháy; Ngài là Đấng gầm vang. Ngài là Đấng tìm cầu và ban phát sự cứu hộ; Ngài là Đấng rộng lượng. Ngài là Đấng thanh tẩy; Ngài là Đấng tẩy sạch. Ngài là bậc Quân vương tối thượng (samrāj); Ngài là Kṛśānu. Ngài là Đấng ngự trong hội đồng, xét định (pariṣadya); Ngài là Pavamāna, dòng thanh tẩy. Ngài là bầu trời (nabhas); Ngài là Đấng lao nhanh (pratakvā). Ngài là Đấng đã được mài giũa cho tinh sạch; Ngài là Đấng tiêu diệt kẻ thù của lễ vật (havyasūdana). Ngài là Đấng an trụ trong pháp tắc của ṛta (ṛtadhāman); Ngài là ánh sáng cõi trời (svar-jyotis).
उ॒शिक् असि । क॒विः । अङ्घा॑रिः असि । बम्भा॑रिः । अव॒स्यूः॑ असि । दुव॑स्वान् । छु॒न्ध्युः॑ असि । मार्जा॒लीयः॑ । स॒म्राट् असि । कृ॒शानुः॑ । परि॒षद्यः॑ असि । पव॑मानः । नभः॑ असि । प्र॒तक्वा॑ । मृ॒ष्टः॑ असि । हव्य॒सूद॑नः । ऋ॒त-धा॑माः असि । स्वः-॒ज्योतिः॑ ।